tọa hưởng

Học thuật
Thân thiện
tọa hưởng

Một người đàn ông tọa hưởng thành quả lao động của người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ ():
    • Ngồi không hưởng: Chỉ việc hưởng thụ thành quả, lợi ích không phải bỏ ra công sức lao động hay đóng góp .
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ta chỉ biết tọa hưởng tài sản do cha ông để lại.
    • Không thể tọa hưởng thành quả lao động của người khác một cách vô tội vạ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái phê phán, chỉ trích hoặc ít nhấtkhông tán thành đối với hành vi được miêu tả. nhấn mạnh sự lười biếng, ỷ lại thiếu sự đóng góp.
  • Thường được dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ gần giám
  • Tọa hưởng thành quả: Một cụm từ thường gặp, nhấn mạnh việc hưởng thụ kết quả lao động.
    • Anh ta không làm cả, chỉ biết tọa hưởng thành quả của tập thể.
Từ đồng nghĩa
  • Hưởng không: Hưởng thụ không làm ra.
  • Ăn bám: Sống dựa vào, sống ký sinh vào người khác (nghĩa mạnh hơn, mang tính miệt thị).
  • Hưởng lợi: Được lợi từ một việc đó (nghĩa trung tính, không nhất thiết mang tính phê phán).
Từ trái nghĩa
  • Tự lực: Tự mình làm ra, không dựa vào ai.
  • Cần lao: Chăm chỉ lao động.
  • Đóng góp: Góp phần công sức của mình vào.
Lưu ý
  • "Tọa hưởng" một từ Hán Việt, trong đó "tọa" (坐) có nghĩa là "ngồi", "hưởng" (享) có nghĩa là "hưởng thụ". Hình ảnh "ngồi hưởng" rất rõ ràng sinh động.
  • Từ này hiện nay ít được dùng trong văn nói thông thường nhưng vẫn xuất hiện trong văn viết, báo chí, các bài bình luận xã hội khi muốn chỉ trích một hiện tượng tiêu cực.
tọa hưởng

Một người đàn ông tọa hưởng thành quả lao động của người khác.

  1. toạ hưởng đg. (). Ngồi không hưởng.

Từ chứa "tọa hưởng"